celestial equator

celestial equator

The celestial equator is an imaginary line projected onto the night sky.

Định nghĩa

Danh từ: - Xích đạo thiên cầu: vòng tròn lớn tưởng tượng trên thiên cầu, nằmvị trí trung gian giữa hai cực thiên cầu (cực Bắc cực Nam). hình chiếu của xích đạo Trái Đất lên bầu trời, chia thiên cầu thành hai bán cầu Bắc Nam.

dụ sử dụng
  • (Xích đạo thiên cầu sự mở rộng của xích đạo Trái Đất vào không gian.)
  • (Các ngôi sao gần xích đạo thiên cầu có thể được nhìn thấy từ cả hai bán cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To cross the celestial equator": Vượt qua xích đạo thiên cầu (thường dùng để mô tả chuyển động của các thiên thể).

    • The Sun crosses the celestial equator twice a year during the equinoxes. (Mặt Trời vượt qua xích đạo thiên cầu hai lần một năm trong các kỳ phân điểm.)
  • "Declination on the celestial equator": Xíchtrên xích đạo thiên cầu (bằng 0 độ).

    • An object on the celestial equator has a declination of zero degrees. (Một vật thể trên xích đạo thiên cầu xíchbằng 0 độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Celestial pole (danh từ): Cực thiên cầu (điểm trên thiên cầu trục Trái Đất hướng tới).

    • The North Celestial Pole is near the star Polaris. (Cực thiên cầu Bắc nằm gần ngôi sao Polaris.)
  • Equatorial coordinate system (danh từ): Hệ tọa độ xích đạo (hệ thống dùng xích xích kinh để xác định vị trí trên thiên cầu).

Từ đồng nghĩa
  • Equatorial line of the sky: Đường xích đạo của bầu trời.
  • Celestial midline: Đường trung tuyến thiên cầu.
Các cụm từ liên quan
  • To lie on the celestial equator: Nằm trên xích đạo thiên cầu.
    • The constellation Orion lies partly on the celestial equator. (Chòm sao Orion nằm một phần trên xích đạo thiên cầu.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ này, một khái niệm thiên văn học chuyên ngành.